更
canhHán Việt
cánhHán Việt · Nôm
ngạnhNôm
gánhNôm
cànhâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+66F4
- Bộ thủ
- 曰 viết số 73
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- canh — Hán Việt. Chữ cùng âm "canh" · âm tiết canh
- cánh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cánh" · âm tiết cánh
- ngạnh — Nôm. Chữ cùng âm "ngạnh" · âm tiết ngạnh
- gánh — Nôm. Chữ cùng âm "gánh" · âm tiết gánh
- cành — âm Việt. Chữ cùng âm "cành" · âm tiết cành
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 更 theo lối Nôm
cánhBộ phận trong thân thể chim và một số côn trùng, dùng để bay.gánhLượng gánh một lần.ngạnhMũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
more, still further, much more; to change, alter
Chữ khác cũng đọc là "canh"
Chữ khác cũng đọc là "cánh"
Chữ khác cũng đọc là "ngạnh"
Chữ khác cũng đọc là "gánh"
Chữ khác cũng đọc là "cành"
Chữ cùng bộ 曰
會hội曲khúc曾tằng曳dấy替thế曰viết曵dài書thư𣌵quặp朇tỳ曶cước曷hạt𣌶còng曻thăng曼man𣌺xéo朁thảm朂hào𣍂góc朄dẫn𣍊hết𣍋cúi𣍗còng㬰du𣌴ngoặt曹tào𣌹vạy𣍀ngúc𣍁vạy朅kiệt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 更
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 更 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 更 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).