gánh
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣajŋ̟˧˦] · Huế [ɣɛɲ˦˧˥] · Sài Gòn [ɣan˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Lượng gánh một lần.
- Hai gánh nước.
- Đặt gánh lên vai.
- Gánh thuê mỗi gánh
- Nghìn đồng.
- Phần trách nhiệm, công việc nặng nề, khó khăn.
- Nặng gánh giang san.
- Nặng gánh gia đình.
- Gánh hát, nói tắt.
- Gánh xiếc.
- Gánh tuồng.
- Vận chuyển bằng quang và đòn gánh.
- Chị ấy năm nay còn gánh thóc,.
- Dọc bờ sông trắng nắng chang chang (Hàn.
- Mặc.
- Tử) .
- Nhận làm việc khó khăn, nặng nề hoặc trách nhiệm.
- Phải gánh hậu quả.
- Gánh việc đời.
- Đi lọt vào giữa hai quân của đối phương để lật chúng thành quân của mình, trong môn cờ gánh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gánh" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gánh"
gánh vácĐảm nhận một công việc.gồng gánhMang chuyển đồ đạc bằng quang gánh (nói khái quát)quang gánhĐôi quang và đòn gánh.nặng gánh san hàĐau đáu việc lớn lao.gánh chịuBuộc phải nhận lấy điều không hay hoặc thiệt hại về mình.gánh xiếcMột nhóm các nghệ sĩ thường đi biểu diễn các tiết mục xiếc ở nhiều nơi.gánh hátĐoàn diễn viên tuồng hay chèo đi biểu diễn nơi này nơi khác.nặng gánhNói một tình cảm sâu, một trách nhiệm lớn.gánh gồngGánh nói chung, ngh.gươm đàn quảy gánhKẻ sống lang bạt, không chung đụng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.