Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nặng gánh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói một tình cảm sâu, một trách nhiệm lớn.
    • Nặng gánh tương tư.
    • Nặng gánh gia đình.

Từ, cụm từ chứa "nặng gánh"

Cấu tạo âm tiết

nặngâm đầu n · vần ăng · thanh nặng
gánhâm đầu g · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nặng gánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.