nặng gánh san hà

Cụm từ
Cụm từ
  1. Đau đáu việc lớn lao.
  2. Người nuôi chí nhớn.

Cấu tạo âm tiết

nặngâm đầu n · vần ăng · thanh nặng
gánhâm đầu g · vần anh · thanh sắc
sanâm đầu s · vần an · thanh ngang
hàâm đầu h · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nặng gánh san hà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.