Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gánh xiếc

Danh từ
Danh từ
  1. Một nhóm các nghệ sĩ thường đi biểu diễn các tiết mục xiếc ở nhiều nơi.
    • Làng mình có gánh xiếc đến đấy. Chúng mình ra xem đi!.

Cấu tạo âm tiết

gánhâm đầu g · vần anh · thanh sắc
xiếcâm đầu x · vần iêc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gánh xiếc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.