Danh từ
- Một nhóm các nghệ sĩ thường đi biểu diễn các tiết mục xiếc ở nhiều nơi.
- Làng mình có gánh xiếc đến đấy. Chúng mình ra xem đi!.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gánh xiếc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.