ngạnh
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋajŋ̟˧˨ʔ] · Huế [ŋɛɲ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ŋan˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra.
- Ngạnh lưỡi câu.
- Chông sắt có nhiều ngạnh.
- Gai xương cứng ở vây ngực một số loài cá.
- Ngạnh cá trê.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ngạnh"
鯁ngạnh, cánh鲠ngạnh, cánh綆cảnh, ngạnh硬ngạnh粳canh, ngạnh, cánh梗cạnh, cảnh, ngạnh, cánh㾘cạnh, ngạnh哽cảnh, ngạnh, cánh骾ngạnh, cánh鯁ngạnh梗ngạnh哽ngạnh骾ngạnh
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ngạnh"
ngang ngạnhRất ngang bướng, đã không chịu nghe theo mà nhiều khi còn cố ý làm khác đi.cương ngạnh(Ít dùng)gai ngạnhNgang bướng, hay tìm cách gây sự.ương ngạnhBướng, ngang ngạnh, không chịu nghe lời ai.ngoan ngạnhBướng bỉnh và cứng đầu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngạnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.