哽
ngạnhHán Việt · Nôm
cảnhHán Việt
cánhHán Việt · Nôm
nghẹnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+54FD
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ngạnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngạnh" · âm tiết ngạnh
- cảnh — Hán Việt. Chữ cùng âm "cảnh" · âm tiết cảnh
- cánh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cánh" · âm tiết cánh
- nghẹn — Nôm. Chữ cùng âm "nghẹn" · âm tiết nghẹn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 哽 theo lối Nôm
cánhBộ phận trong thân thể chim và một số côn trùng, dùng để bay.ngạnhMũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra.nghẹnBị tắc ở cuống họng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
choke (with grief)
Chữ khác cũng đọc là "ngạnh"
Chữ khác cũng đọc là "cảnh"
Chữ khác cũng đọc là "cánh"
Chữ khác cũng đọc là "nghẹn"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 哽
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 哽 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).