Chữ Hán Nôm đọc là "ngạnh"
10 chữ có âm đọc "ngạnh" trong tiếng Việt: 9 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "ngạnh": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "ngạnh"
梗stem of flower, branc…硬Cứng, cứng rắn哽choke (with grief)骾any object that stick…鯁fish bones; honest, u…粳non-glutinous rice綆well rope鲠fish bones; honest, u…㾘(same as 梗) ailment; …
Chữ Nôm đọc là "ngạnh"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).