曳
dấyNôm
dàiNôm
dáiNôm
dạiNôm
dậyNôm
dễNôm
dạyNôm
Chữ Nôm U+66F3
- Bộ thủ
- 曰 viết số 73
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- dấy — Nôm. Chữ cùng âm "dấy" · âm tiết dấy
- dài — Nôm. Chữ cùng âm "dài" · âm tiết dài
- dái — Nôm. Chữ cùng âm "dái" · âm tiết dái
- dại — Nôm. Chữ cùng âm "dại" · âm tiết dại
- dậy — Nôm. Chữ cùng âm "dậy" · âm tiết dậy
- dễ — Nôm. Chữ cùng âm "dễ" · âm tiết dễ
- dạy — Nôm. Chữ cùng âm "dạy" · âm tiết dạy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 曳 theo lối Nôm
dễNhẹ nhàng, đơn giản, không phải vất vả, khó khăn khi làm, khi giải quyết.dạiThứ phên đan bằng thanh tre thường dựng ở ngoài hiên để che nắng.dàiCó nhiều khoảng cách từ một điểm này đến điểm khác.dạyTruyền lại tri thức hoặc kĩ năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp.dáiNhư bìu dái.dậyChuyển từ trạng thái không hoạt động (thường là khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thường là sau khi thức giấc).dấyNổi dậy, làm cho nổi dậy.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
trail, tow, drag, pull
Chữ khác cũng đọc là "dấy"
Chữ khác cũng đọc là "dài"
Chữ khác cũng đọc là "dái"
Chữ khác cũng đọc là "dại"
Chữ khác cũng đọc là "dậy"
Chữ khác cũng đọc là "dễ"
Chữ khác cũng đọc là "dạy"
Chữ cùng bộ 曰
會hội更canh曲khúc曾tằng替thế曰viết曵dài書thư𣌵quặp朇tỳ曶cước曷hạt𣌶còng曻thăng曼man𣌺xéo朁thảm朂hào𣍂góc朄dẫn𣍊hết𣍋cúi𣍗còng㬰du𣌴ngoặt曹tào𣌹vạy𣍀ngúc𣍁vạy朅kiệt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 曳
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 曳 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).