dại
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "dai"
"dại" là một từ
Danh từ, Tính từ. Thứ phên đan bằng thanh tre thường dựng ở ngoài hiên để che nắng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dại"
Từ có "dại" ở sau
khờ dạiKém trí khôn, kém tinh nhanh (nói khái quát)ngu dạiNgu đần và dại dột.con dại cái mangCon cái làm điều sai trái thì cha mẹ, người giáo dưỡng phải chịu trách nhiệm về việc đó.ngây dạiNgây ngô, dại dột không biết gì.khôn nhà dại chợThành ngữ chỉ những người khi ở nhà, đối mặt với người thân quen thì cư xử tinh ranh, khôn ngoan; nhưng khi bước ra ngoài xã hội, người đó lại xư xử vụng về, dại dột, bị kẻ khác lừa.hoang dạiMang tính chất tự nhiên, không có sự tác động của con người.dở khôn dở dạiKhôn không ra khôn mà dại cũng không ra dại.trót dạiLỡ làm một điều lỗi.cuồng dạiĐiên cuồng, ngu dại.vợ khôn dạy chồng dạiVợ chồng lệch pha.
Cùng vần "ai", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.