bại

Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
aivần
nặngthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "bai"

"bại" là một từ

Tính từ. Thua. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bại"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "bại"

Từ có "bại" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.