bại
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "bai"
"bại" là một từ
Tính từ. Thua. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bại"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bại"
bại trậnThua trận nói chung.bại hoạiĐã suy đồi đến mức mất hết phẩm chất.bại tửXem xả laibại binhQuân lính bị thua trận.
Từ có "bại" ở sau
thất bại(Hoặc d.) .đánh bạiĐánh cho thua, làm cho thất bại hoàn toàn.ưu thắng liệt bại(Nghĩa đen) Cái tốt hơn, cái xấu thua.đồi bạiTồi tệ, xấu xa.bất khả chiến bạiĐể chỉ người nào đó khi chiến đấu thì không thể và không bao giờ thất bại hoặc bại trậnchiến bạiThua trận, thất bại trong cuộc chiến tranh.thành bạiThành công và thất bại.hủ bạiNát, hỏng, tồi tệ.thắng bạiĐược và thua.suy bạiYếu dần, hư hỏng dần.khuynh gia bại sảnBị mất hết của cải, nhà cửa tan nát.đại bạiThua lớn, bị đánh bại một cách hoàn toàn.liệt bạiThua kém.độc cô cầu bạichỉ một người buồn bã, chỉ có một mình vì võ công quá thâm hậu do đó không ai có thể đánh bại được
Cùng vần "ai", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.