vại
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "vai"
"vại" là một từ
Danh từ. Đồ đựng bằng sành, gốm, hình trụ, lòng sâu. Xem đủ nghĩa →
Từ có "vại" ở sau
bình chân như vạiVững lòng, yên trí, không lo gì thiệt hại đến mình trong lúc người khác phải lo lắng, hoảng sợ.chại vạiRất bận rộn về một thứ gì đó.
Cùng vần "ai", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.