giại
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "giai"
"giại" là một từ
Danh từ. Đồ bằng tre hay gỗ đặt ở hiên để che nắng gió. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Cùng vần "ai", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.