bình chân như vại

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Vững lòng, yên trí, không lo gì thiệt hại đến mình trong lúc người khác phải lo lắng, hoảng sợ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền
chânâm đầu ch · vần ân · thanh ngang
nhưâm đầu nh · vần ư · thanh ngang
vạiâm đầu v · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bình chân như vại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.