Thành ngữ
- Vững lòng, yên trí, không lo gì thiệt hại đến mình trong lúc người khác phải lo lắng, hoảng sợ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| bình | âm đầu b · vần inh · thanh huyền |
| chân | âm đầu ch · vần ân · thanh ngang |
| như | âm đầu nh · vần ư · thanh ngang |
| vại | âm đầu v · vần ai · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "bình chân như vại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.