thất bại

Động từ
Động từ
  1. (Hoặc d.) .
  2. Không đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thành công.
    • Âm mưu thất bại.
    • Công việc thí nghiệm bị thất bại.
    • Thất bại là mẹ thành công (tục ngữ).
  3. Không giành được phần thắng, phải chịu thua đối phương; trái với thắng lợi.
    • Trận đánh bị thất bại.
    • Những thất bại trên chiến trường.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 失敗.

"thất bại" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fail · defeat · failure · to fail; failure
🇨🇳 Tiếng Trung 失败 shī bài · 挫折 cuò zhé
🇯🇵 Tiếng Nhật 失敗 しっぱい · 負け まけ
🇰🇷 Tiếng Hàn 실패하다 silpaehada · 실패 silpae
🇫🇷 Tiếng Pháp échouer · l'échec · la défaite
🇩🇪 Tiếng Đức versagen · die Pleite · scheitern · die Niederlage
🇷🇺 Tiếng Nga поражение пораже́ние · неудача неуда́ча · провалиться провали́ться · провал прова́л
🇹🇭 Tiếng Thái ล้มเหลว lóm-lěo · พ่ายแพ้ phâai-pháe
🇮🇹 Tiếng Ý fallito · fallire · il fallimento · la sconfitta

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thấtâm đầu th · vần ât · thanh sắc
bạiâm đầu b · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thất bại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.