hoang dại

Tính từ
Tính từ
  1. Mang tính chất tự nhiên, không có sự tác động của con người.
    • Cây cối hoang dại.
    • Động vật sống hoang dại.

Cấu tạo âm tiết

hoangâm đầu h · vần oang · thanh ngang
dạiâm đầu d · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hoang dại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.