𠰺
dạyNôm
dáiNôm
đậyNôm
đẫyNôm
đạiNôm
Chữ Nôm U+20C3A
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- dạy — Nôm. Chữ cùng âm "dạy" · âm tiết dạy
- dái — Nôm. Chữ cùng âm "dái" · âm tiết dái
- đậy — Nôm. Chữ cùng âm "đậy" · âm tiết đậy
- đẫy — Nôm. Chữ cùng âm "đẫy" · âm tiết đẫy
- đại — Nôm. Chữ cùng âm "đại" · âm tiết đại
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𠰺 theo lối Nôm
đạiCây có nhựa mủ, lá dài, khi rụng để lại trên thân những vết sẹo lớn, hoa thơm, thường màu trắng, thường trồng làm cảnh ở đền chùa.dạyTruyền lại tri thức hoặc kĩ năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp.dáiNhư bìu dái.đậyLấy vật gì đặt lên trên cho kín.đẫyCó lượng đạt mức tối đa, thoả mãn đủ yêu cầu.
Chữ khác cũng đọc là "dạy"
Chữ khác cũng đọc là "dái"
Chữ khác cũng đọc là "đậy"
Chữ khác cũng đọc là "đẫy"
Chữ khác cũng đọc là "đại"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𠰺
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𠰺 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).