Chữ Hán Nôm đọc là "đại"
27 chữ có âm đọc "đại" trong tiếng Việt: 25 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "đại": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "đại"
大Lớn, to, rộng代replace, replacement …毒Độc, có chất độc袋pocket, bag, sack, po…帒a bag, a sack; a case…伐cut down, subjugate, …岱Daishan, one of the F…曃蝳酨儓servant埭a dam, a jock; inclin…玳tortoise shell瑇tortoise shell軑a hubcap; a wheel黱㒗(a variant of 儓) a se…忕棣Kerria japonica, Japa…汏甙sugar product苷licorice轪a hubcap; a wheel釱fetters; to fetter黛blacken eyebrows; bla…
Chữ Nôm đọc là "đại"
Chữ có âm Việt "đại" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).