Chữ Hán Nôm đọc là "đạm"
22 chữ có âm đọc "đạm" trong tiếng Việt: 21 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "đạm": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "đạm"
淡weak, watery; insipid…噉bite, chew; (Cant.) l…窞pit氮(Hoá học) Nitơ啖eat, feed; chew, bite…禫sacrifice offered at …萏lotus㗖(non-classical form o…倓嚪惔cheerful舕to stick out the tong…詹surname; talk too muc…霮餤incite髧long hair; (Cant.) to…㲷(old translated form)…啗eat, chew, bite; enti…澹calm, quiet, tranquil簟bamboo mat賧fine
Chữ Nôm đọc là "đạm"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).