cối
Phát âm (IPA): Hà Nội [koj˧˦] · Huế [koj˨˩˦] · Sài Gòn [koj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng để đựng các thức khi xay, giã, nghiền.
- Cối giã gạo.
- Lượng các thức đựng trong cối trong một lần xay, giã, nghiền.
- Xay một cối thóc.
- Lượng vôi vữa, đất trong một lần nhào, trộn khi xây, trát.
- Đánh một cối hồ.
- Số lượng thuốc lá, pháo đóng lại thành khối.
- Một cối pháo.
- Pháo nòng ngắn, đáy nòng tì trên một bàn đế, bắn đạn đi hình cầu vồng diệt mục tiêu ngay cả khi bị che khuất sau khối chắn cao.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cối"
會cối, hội㞧cối, hội桧cối儈cối, quái, khoái鄶cối, quái禬xối, cối, quái郐cối, quái薈cối, oái, hội㑹cối, hội会cối, hội檜cối荟cối, oái, hội
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cối" trong các thứ tiếng
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ครก khrók |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cối"
cối xayCối xay thóc làm bằng nan tre bọc ngoài, trong nêm chặt bằng đất và giăm tre hoặc giăm gỗ.cối xay gióMột loại máy chạy bằng sức gió, được thiết kế để biến năng lượng gió thành các dạng năng lượng khác hữu dụng hơn.cây cốiCây (nói khái quát).pháo cốiThứ pháo đốt chơi gồm một tràng pháo tiểu có xen pháo đại.chày cốiVí sự bướng bỉnh, liều lĩnh, chẳng kể gì đến lí lẽ, phải tráI.cãi chày cãi cối(Khẩu ngữ) Cố cãi cho bằng được, bất chấp cả lí lẽ.họng cốiLỗ ở giữa cối xay để tra ngõng cối.súng cốiSúng lớn, nhẹ, dễ chuyển, nòng có thành trong nhẵn, bắn theo đường vòng.cối tẩuxem tẩu thuốc.giăm cốiMảnh gỗ mỏng nhỏ, dùng để đóng vào thớt cối xay thóc.gà què ăn quẩn cối xayChỉ người có năng lực hèn kém, chỉ biết làm ăn quanh quẩn trong phạm vi hẹp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.