Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lộn chồng

Động từ
Động từ
  1. Nói phụ nữ bỏ chồng về nhà cha mẹ (cũ).

Cấu tạo âm tiết

lộnâm đầu l · vần ôn · thanh nặng
chồngâm đầu ch · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lộn chồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.