Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đức ông chồng

Danh từ
Danh từ
  1. Từ dùng để gọi, chỉ người chồng, với ý mỉa mai hoặc đùa vui thân mật.

Cấu tạo âm tiết

đứcâm đầu đ · vần ưc · thanh sắc
ôngâm đầu (không) · vần ông · thanh ngang
chồngâm đầu ch · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đức ông chồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.