Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tội ác chống hòa bình

Danh từ
Danh từ
  1. Tội tuyên truyền, kích động, chuẩn bị, tham gia chiến tranh nhằm mục đích phi nghĩa, phản tiến bộ.

Cấu tạo âm tiết

tộiâm đầu t · vần ôi · thanh nặng
ácâm đầu (không) · vần ac · thanh sắc
chốngâm đầu ch · vần ông · thanh sắc
hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền
bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tội ác chống hòa bình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.