Danh từ
- Tội tuyên truyền, kích động, chuẩn bị, tham gia chiến tranh nhằm mục đích phi nghĩa, phản tiến bộ.
Cấu tạo âm tiết
| tội | âm đầu t · vần ôi · thanh nặng |
| ác | âm đầu (không) · vần ac · thanh sắc |
| chống | âm đầu ch · vần ông · thanh sắc |
| hòa | âm đầu h · vần oa · thanh huyền |
| bình | âm đầu b · vần inh · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "tội ác chống hòa bình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.