chứng
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɨŋ˧˦] · Huế [t͡ɕɨŋ˦˧˥] · Sài Gòn [cɨŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tật xấu.
- Gái chồng rẫy, phi chứng nọ thì tật kia. (tục ngữ)
- (Y học) Dấu hiệu biểu lộ một trạng thái bất thường trong cơ thể.
- Chứng đau bụng kinh niên.
- Cái có thể dựa vào để tỏ là có thực.
- Nói có sách, mách có chứng. (tục ngữ).
- Có bằng cớ rõ ràng.
- Việc ấy đủ chứng là nó đã làm liều
- Soi xét cho.
- Trời nào chứng mãi cho người rông càn (Tú Mỡ).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "chứng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chứng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | symptom; proof; certificate |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chứng"
chứng minhDùng lí luận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiết là đúng.triệu chứngDấu hiệu báo trước một việc gì.bằng chứngCái để chứng minh cho điều gì đó là đúng, là có thật.chứng cứThứ được dẫn ra làm căn cứ chứng minh.chứng kiếnNhìn thấy tận mắt sự kiện xảy ra.nhân chứngNgười làm chứng.chứng chỉGiấy nhận thực do cơ quan có thẩm quyền cấp.công chứngSự chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm xác nhận về mặt pháp lí các văn bản, hoặc bản sao từ bản gốc.giấy chứng nhậnGiấy do cơ quan có thẩm quyền cấp cho để xác nhận một sự việc.làm chứng(Người không phải là đương sự) Đứng ra xác nhận những điều mình đã chứng kiến.dẫn chứngCái được đưa ra để chứng minh làm cơ sở cho điều nói ra, viết ra.chứng thực(cấp có thẩm quyền) xác nhận (lời nói, bản khai) là đúng sự thật, để có giá trị pháp lí.biến chứngHiện tượng bệnh lí mới phát sinh thêm trong quá trình mắc bệnh, làm cho bệnh phức tạp và nặng hơn.biện chứngHợp với quy luật khách quan của sự vật là luôn luôn vận động và phát triển.hội chứngTập hợp nhiều triệu chứng cùng xuất hiện của bệnh.chứng tỏTỏ cho thấy rõ điều gì đó một cách có căn cứ.kiểm chứngKiểm nghiệm và chứng minh.công chứng viênNgười làm nhiệm vụ công chứng.chứng nhậnXác nhận điều gì đó là có thật.chứng thưGiấy tờ nhận thực dùng để làm bằng.giấy chứng minhGiấy chứng nhận tên tuổi, năm sinh, quê quán và những đặc điểm về nhân dạng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho công dân.đối chứngViệc đưa ra chứng cứ để chứng minh tội phạm (buộc tội) hoặc để bảo vệ người bị buộc tội (gỡ tội) nhằm giúp cơ quan điều tra và tòa án có đủ thông tin để kết luận xem một hành động có phải là hành vi vi phạm hay không.bảo chứngBảo đảm cho.vật chứngVật được dùng làm công cụ, phương tiện phạm tội, có giá trị chứng minh tội phạm.luận chứngChứng cớ thực tế dùng làm cơ sở cho lý luận.chứng khoánCổ phiếu hoặc trái phiếu có thể mua bán.chứng từGiấy tờ làm bằng chứng thu chi, xuất nhập.chứng minh thưxem giấy chứng minhgiấy chứng chỉGiấy nhận thực do chính quyền cấp cho.chứng nhân.biện chứng duy vậtbộ phận của học thuyết triết học do Karl Marx và Friedrich Engels đề xướngchứng giám(lực lượng siêu nhiên) soi xét và chứng cho, theo tín ngưỡng dân gian.chứng tíchVết tích còn lưu lại dùng để làm chứng cho một sự việc đã qua.di chứngChứng tật còn lại lâu dài sau khi đã khỏi bệnh.cầu chứngĐăng ký (nhãn hiệu, mẫu mã).chứng ngộNhận ra và hiểu rõ một sự việc.buôn chứng khoánKiếm lời từ sự chênh lệch giáchứng cứ gốcChứng cứ chưa qua sao chép, tường thuật và trực tiếp từ hành động của người phạm tội mà không thông qua khâu trung gian nào.lô-gích học biện chứngxem biện chứng phápchứng nhận thương tích(cơ quan chức năng) chứng nhận mức độ thương tích.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.