Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cầu chứng

Động từ
Động từ
  1. Đăng ký (nhãn hiệu, mẫu mã).
    • Nhãn hiệu đã được cầu chứng.

Cấu tạo âm tiết

cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền
chứngâm đầu ch · vần ưng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cầu chứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.