chung

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ung

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [t͡ɕʊwŋ͡m˧˧] · Sài Gòn [cʊwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Cũ) . Chén uống rượu.
Tính từ
  1. Thuộc về mọi người, mọi vật, có liên quan đến tất cả; phân biệt với riêng.
    • Của chung.
    • Quyền lợi chung.
    • Quy luật chung.
  2. Có tính chất bao quát, gồm những cái chính, cái cơ bản.
    • Học thuyết chung.
    • Đường lối chung.
    • Nói chung.
    • Chung chung.
  3. (Thường dùng phụ cho đg.) . Cùng với nhau, chứ không phải người nào người ấy tách riêng ra.
    • Ở chung một nhà.
    • Cùng hát chung một bài.
    • Chung sống với nhau.
  4. Chỉ sự kết thúc của một sự kiện nào đó.
    • Vòng chung kết.
Động từ
  1. Cùng có với nhau. Hai nhà sân.
  2. Góp lại với nhau.
    • Chung vốn.
    • Chung sức.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "chung"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chung" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh common · general · joint · mutual · common; shared
🇨🇳 Tiếng Trung 共同 gòng tóng
🇯🇵 Tiếng Nhật 共同 きょうどう · 一般 いっぱん · 共通 きょうつう · 合同 ごうどう
🇰🇷 Tiếng Hàn 공동 gongdong · 공통되다 gongtongdoeda · 공통 gongtong
🇫🇷 Tiếng Pháp le général · commun
🇩🇪 Tiếng Đức gemeinsam · gemein · allgemein
🇷🇺 Tiếng Nga общий о́бщий · совместный совме́стный
🇹🇭 Tiếng Thái ทั่วไป thûa-pai · ส่วนรวม sùan-ruam
🇮🇹 Tiếng Ý generale · comune

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chung"

nói chungTỏ ý không giải thích những chi tiết và trường hợp đặc biệt của đề tài; bỏ qua những ngoại lệ.nhìn chungNhìn một sự phần gì đó một cách tổng quát, chung chungvô thủy vô chungKhông đầu không cuối; tức là không có chỗ bắt đầu, không có chỗ cuối cùng.chung cưKhu nhà ở cao tầng, được thiết kế theo kiểu có từng căn hộ riêng biệt khép kín.cùng chungHai người dùng chung hay chịu chung một cái gì đó.hữu thủy vô chungNói thái độ trước sau không như một.biên chungNhạc cụ cổ của Trung Quốc, gồm một bộ chuông đồng, được chơi bằng giai điệu.chung thủy(Tình cảm) Trước sau như một, không thay đổi.thủy chungTrước và sau không thay đổi thái độ.tống chungĐưa đám ma.mệnh chungChết.thủy chung như nhấtTrước sau như một, không thay đổi tưởng và tình cảm của mình đối với ai.ước chung lớn nhấtSố tự nhiên lớn nhất trong tập hợp các ước chung (từ hai số trở lên) mà chia hết cho các số trong ước chung đó.cánh chungSự kiện, giai đoạn cuối cùng của lịch sử; cái kết của thế giới.chung thânTrọn đời, ý nói Kiều muốn hỏi số phận của mình suốt đời ra sao.chung quyNói tóm lại.chung chiếnKết thúc chiến tranh.bội chung nhỏ nhấtSố nguyên dương nhỏ nhất trong tập hợp các số bội chung (từ hai số trở lên) chia hết cho các số trong bội chung đó.chung tìnhCó mối tình đúc kết lại một nơi.ước chungƯớc đồng thời của nhiều đại lượng.chung triêuThì điểm từ sáng sớm đến lúc ăn cơm sáng xong.chung kếtVòng thi đấu cuối cùng để chọn đội hoặc vận động viên vô địch, giành được huy chương vàng (nếu thắng) hoặc bạc (nếu thua).bội số chung nhỏ nhất.chung chạChung sống với nhau trong sinh hoạt đến mức xô bồ, không còn phân biệt tính riêng tư.cáo chung(Vch.) . Có dấu hiệu cho biết là đã kết liễu; suy tàn (thường nói về chế độ xã hội).chung cuộcCuộc đua cuối cùng.chung thẩmGiai đoạn Tòa án đưa ra quyết định cuối cùng đối với vụ án đã trải qua hai cấp xét xử.tình chungTình yêu sâu sắc, thuỷ chung.đỉnh chungCái vạc và cái chuông. Danh từ này có hai ba chú thích khác nhau. Đa số thì nói.lâm chungSắp chết.ước số chungƯớc số đồng thời của nhiều số.chung thiênSuốt đời, ý nói không bao giờ quên.chung chungXem chung quyChiềng ChungMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.bội chungSố có cùng bội số của hai hay nhiều số.chung chiGom tiền đưa cho cán bộ để đạt được kết quả mong muốn.Chung ChảiMột xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.chung quixem chung quythọ chungNói người già chết (cũ).nhà chungNơi ở và làm việc của các tu sỹ, trụ sở giáo phận.

Cấu tạo âm tiết

chungâm đầu ch · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.