nhìn chung

Động từ
Động từ
  1. Nhìn một sự phần gì đó một cách tổng quát, chung chung

Câu ví dụ

  • Nhìn chung thì nó là con ngoan trò giỏi.He is generally an impeccable student.
  • Nhìn chung, tôi hài lòng với kết quả này.Overall, I'm happy with the result.
  • Nhìn chung thì anh ấy là con ngoan trò giỏi.He is generally an impeccable student.

"nhìn chung" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh overall · broadly
🇨🇳 Tiếng Trung 大致 dà zhì · 大体 dà tǐ
🇰🇷 Tiếng Hàn 대체로 daechero
🇹🇭 Tiếng Thái โดยทั่วไป dooi-thûa-pai

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhìnâm đầu nh · vần in · thanh huyền
chungâm đầu ch · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhìn chung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.