chung thiên

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Suốt đời, ý nói không bao giờ quên.

Cấu tạo âm tiết

chungâm đầu ch · vần ung · thanh ngang
thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chung thiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.