chung thủy

Tính từ
Tính từ
  1. (Tình cảm) Trước sau như một, không thay đổi.
    • Người yêu chung thuỷ.
    • Sống có thuỷ chung.
    • Chung thuỷ với mảnh đất yêu thương.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 終始.

"chung thủy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh faithful
🇫🇷 Tiếng Pháp fidèle
🇮🇹 Tiếng Ý fedele

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chungâm đầu ch · vần ung · thanh ngang
thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chung thủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.