Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đỉnh chung

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cái vạc và cái chuông. Danh từ này có hai ba chú thích khác nhau. Đa số thì nói.
    • Ngày xưa nhà phú quí đông người ăn, phải thổi cơm bằng vạc, gọi người tôi tớ bằng chuông..
    • Có nơi nói: thức ăn đựng bằng vạc, gọi người hầu tiệc bằng chuông v.v..
    • Nhưng các chú thích đều thống nhất ở chỗ: đỉnh chung là cảnh đại phú quí

Cấu tạo âm tiết

đỉnhâm đầu đ · vần inh · thanh hỏi
chungâm đầu ch · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đỉnh chung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.