chừng

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ưng

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɨŋ˨˩] · Huế [t͡ɕɨŋ˦˩] · Sài Gòn [cɨŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Mức độ.
    • Chi tiêu có chừng,.
    • Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở (Chinh phụ ngâm)
  2. Trgt. Phỏng độ, vào khoảng.
    • Buổi họp chừng năm chục người
  3. Hầu như.
    • Non quanh chừng đã lạnh rồi (Tố Hữu)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chừng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh about; approximately
🇨🇳 Tiếng Trung 大约 dà yuē · 左右 zuǒ yòu
🇯🇵 Tiếng Nhật 約 やく
🇰🇷 Tiếng Hàn 약 yak
🇩🇪 Tiếng Đức etwa · ungefähr
🇹🇭 Tiếng Thái สัก sàk

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chừng"

giữa chừngGiữa lúc đang làm hoặc đang xảy ra việc gì, còn dở dang, chưa xong.coi chừngChú ý giữ gìn, trông nom, đề phòng cẩn thận kẻo gặp phải điều bất trắc.cỡ chừngƯớc tính không chính xác, chỉ là một ước tính trong phạm vi nào đó.ước chừngƯớc vào khoảng.áng chừngƯớc lượng trên đại thể, không tính con số chính xác.xem chừngchú ý đề phòng điều không hay có thể xảy ratrông chừngĐể ý mong ngóng một cách thấp thỏm.biết chừng nàoTổ hợp biểu thị một mức độ nghĩ là cao lắm.không chừngCó thể xảy ra.chừng mựcMức độ vừa phải.nửa chừngChưa hết hẳn, chưa trọn vẹn.quá chừngTrên xa mức thường.phỏng chừngƯớc lượng hoặc đoán đại khái, không thật chính xác.khoảng chừngƯớc độ.không biết chừng(khẩu ngữ) Cụm từ biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, chưa dám khẳng định dứt khoát.lừng chừngKhông dứt khoát và thiếu tích cực.liệu chừngXét xem độ bao nhiêu.nhắm chừng(Đph) Xem chừng, có lẽ.chừng đỗinhư chừng mựckhơi chừngXa xa.tưởng chừngTưởng như là, nghĩ như là (nhưng thật ra không phải)lưng chừngDở dang, không thật gần đầu và còn xa cuối.cầm chừng(Thường dùng phụ sau đg., trong một số tổ hợp) . Giữ ở mức vừa phải, cốt cho có, cho lấy lệ để chờ đợi.biết đâu chừng(nhưng có phần ít dè dặt hơn)chưa biết chừng(khẩu ngữ) (nhưng thường chỉ nói về sự việc có thể sẽ xảy ra)nhớ chừngNhớ một cách không chính xác.lét chừngLiếc mắt.dè chừnglà một hành động sợ sệt một cái gì đó, không dám hành động lỗ mãn.tác chừngTuổi tác chừng vào khoảng.

Cấu tạo âm tiết

chừngâm đầu ch · vần ưng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.