phỏng chừng

Động từ
Động từ
  1. Ước lượng hoặc đoán đại khái, không thật chính xác.
    • tính phỏng chừng
    • việc đó phỏng chừng cũng sắp xong

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

phỏngâm đầu ph · vần ong · thanh hỏi
chừngâm đầu ch · vần ưng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phỏng chừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.