khơi chừng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Xa xa.
    • Đường đi khuất nẻo khơi chừng (Phan Trần)

Cấu tạo âm tiết

khơiâm đầu kh · vần ơi · thanh ngang
chừngâm đầu ch · vần ưng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "khơi chừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.