chúng
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕʊwŋ͡m˧˦] · Huế [t͡ɕʊwŋ͡m˦˧˥] · Sài Gòn [cʊwŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Như chúng bạn.
- Đàn ông vượt bể có chúng, có bạn. (tục ngữ)
- chúng nó (nói tắt).
- Bọn đế quốc tham lam vô hạn, chúng muốn biến nhiều nước thành thuộc địa của chúng.
Câu ví dụ thêm
- Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.We can't sleep because of the noise.
- Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn.We met a writer.
- Chúng tôi chờ khách đến thăm tối nay.We are awaiting visitors tonight.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 眾.
Chữ Hán đọc là "chúng"
攀phan, chúng, phàn衆chúng湩đống, chúng种chúng, trùng, xung, chủng種chúng, trủng, xung, chủng乑phan, khâm, chúng众chúng𠍸chúng㐺chúng穜đồng, chúng, chủng眾chúng湩chúng種chúng, chủng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chúng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | they · them · they; them (casual); (plural) |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | ils · les · elles · eux |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | li |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chúng"
quần chúngNhân dân đông đảo.xuất chúngVượt hẳn, hơn hẳn mọi người về tài năng và trí tuệ.đại chúngSố đông nhân dân.công chúngĐông đảo mọi người xem, hoặc chứng kiến việc gì, trong quan hệ với người diễn thuyết, tác giả, diễn viên...chúng màyTổ hợp dùng để gọi nhóm người ngang hàng hoặc hàng dưới khi nói với nhóm người ấy, tỏ ý coi thường hoặc thân mật.chúng nóNgôi thứ ba về số nhiều chỉ những người ở bực dưới hoặc những người mà mình khinh miệt.dân chúngĐông đảo nhân dân.phổ độ chúng sinhThành ngữ của đạo Phật chỉ việc Phật cứu giúp mọi người ra khỏi bể khổ.Hợp chúng quốc Hoa Kỳxem Hoa Kỳchúng cưMột nhà có nhiều người ở.thị chúngĐem cái gì ra khoe trước bàn dân thiên hạ.chúng nghị việnhạ nghị viện, cơ quan lập pháp gồm các đại biểu được bầu để đại diện cho nhân dân; hạ viện.chúng thầnTiếng tự xưng của nhóm bề tôi trước vua chúa.tăng chúngNói chung về các thầy tăng, nhà tu.chúng sinhTất cả những gì có sự sống, nói chung; có khi chuyên dùng để chỉ người và động vật (nói tổng quát), theo cách nói trong đạo Phật. Phổ độ chúng sinh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chúng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.