thị chúng

Cụm từ
Cụm từ
  1. Đem cái gì ra khoe trước bàn dân thiên hạ.

Câu ví dụ

  • Em yêu, chúng ta cần đi đến siêu thị. Chúng ta hết sữa rồi.Sweetheart, we need to go to the supermarket. We ran out of milk.

Cấu tạo âm tiết

thịâm đầu th · vần i · thanh nặng
chúngâm đầu ch · vần ung · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thị chúng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.