Danh từ
- Đông đảo mọi người xem, hoặc chứng kiến việc gì, trong quan hệ với người diễn thuyết, tác giả, diễn viên...
- Ra mắt công chúng.
- Vở kịch được công chúng ưa thích.
- Phải cho công chúng biết.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 公眾.
"công chúng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | public · the public |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 公衆 こうしゅう |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le public |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Öffentlichkeit |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | публика пу́блика · общественность обще́ственность |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | มหาชน má-hǎa-chon |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | pubblico |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "công chúng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.