tác chừng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tuổi tác chừng vào khoảng.

Cấu tạo âm tiết

tácâm đầu t · vần ac · thanh sắc
chừngâm đầu ch · vần ưng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tác chừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.