Danh từ
- Ước đồng thời của nhiều đại lượng.
Câu ví dụ
- Ước chung lớn nhất của sáu và mười là hai.The greatest common divisor of six and ten is two.
Từ, cụm từ chứa "ước chung"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ước chung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.