Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thủy chung

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Trước và sau không thay đổi thái độ.
    • Ăn ở thủy chung.
    • Thủy chung như nhất.
    • Trước sau như một.
  2. Tình cảm son sắt, không thay đổi qua thời gian.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

thủy (đầu tiên, trước) + chung (cuối cùng, sau)

Từ, cụm từ chứa "thủy chung"

Cấu tạo âm tiết

thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi
chungâm đầu ch · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thủy chung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.