Định nghĩa
- Trước và sau không thay đổi thái độ.
- Ăn ở thủy chung.
- Thủy chung như nhất.
- Trước sau như một.
- Tình cảm son sắt, không thay đổi qua thời gian.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
thủy (đầu tiên, trước) + chung (cuối cùng, sau)
Từ, cụm từ chứa "thủy chung"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thủy chung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.