chỉ có

Tính từ
Tính từ
  1. Chỉ một số lượng nhất định.

Câu ví dụ

  • Tôi chỉ có một câu hỏi mà thôi.I only have one question.
  • Em chỉ có một câu hỏi thôi ạ.I only have one question.
  • Chỉ có 1 vài người trên xe busThere were only a few people on the bus.

"chỉ có" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh only
🇨🇳 Tiếng Trung 唯独 wéi dú

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chỉâm đầu ch · vần i · thanh hỏi
cóâm đầu c · vần o · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chỉ có" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.