chỉ mục

Danh từ
Danh từ
  1. Xem danh mục.

Câu ví dụ

  • Chúng tôi đã tối ưu hoá việc lập chỉ mục cơ sở dữ liệu, kết quả là hiệu suất hệ thống đã tăng lên 50%.We have optimized the database indexing, and as a result, system efficiency has improved by 50%.

Cấu tạo âm tiết

chỉâm đầu ch · vần i · thanh hỏi
mụcâm đầu m · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chỉ mục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.