Thành ngữ
- Làm quan lại la đầy tớ của dân.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 民之公僕.
"dân chi công bộc" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 民之公僕 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 国民の公僕 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| dân | âm đầu d · vần ân · thanh ngang |
| chi | âm đầu ch · vần i · thanh ngang |
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| bộc | âm đầu b · vần ôc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "dân chi công bộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.