Cụm từ
- (Nghĩa bóng) Bị nạn hụt một lần thì e ngại, sợ hãi, hoảng hốt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
* Thành ngữ "kinh cung chi điểu" có trong điển tích Chiến quốc sách. Canh Luy đứng trước Ngụy Vương, giương cung không có tên, giả bắn một phát, con chim nhạn rơi xuống. Canh Luy giải thích với vua rằng: "Sở dĩ như vậy là vì con chim này bị thương, vết thương chưa lành và lòng khiếp sợ chưa tan, cho nên thấy giương cung lên là sợ hãi".
Cấu tạo âm tiết
| kinh | âm đầu k · vần inh · thanh ngang |
| cung | âm đầu c · vần ung · thanh ngang |
| chi | âm đầu ch · vần i · thanh ngang |
| điểu | âm đầu đ · vần iêu · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "kinh cung chi điểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.