Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kinh cung chi điểu

Cụm từ
Cụm từ
  1. (Nghĩa bóng) Bị nạn hụt một lần thì e ngại, sợ hãi, hoảng hốt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

* Thành ngữ "kinh cung chi điểu" có trong điển tích Chiến quốc sách. Canh Luy đứng trước Ngụy Vương, giương cung không có tên, giả bắn một phát, con chim nhạn rơi xuống. Canh Luy giải thích với vua rằng: "Sở dĩ như vậy là vì con chim này bị thương, vết thương chưa lành và lòng khiếp sợ chưa tan, cho nên thấy giương cung lên là sợ hãi".

Cấu tạo âm tiết

kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
cungâm đầu c · vần ung · thanh ngang
chiâm đầu ch · vần i · thanh ngang
điểuâm đầu đ · vần iêu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "kinh cung chi điểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.