chi tiêu

Động từ
Động từ
  1. Sử dụng tiền bạc vào việc gì (nói khái quát)
    • chi tiêu một món tiền lớn
    • cắt giảm chi tiêu

Câu ví dụ thêm

  • Bạn định dành bao nhiêu tiền để chi tiêu?How much money are you planning on spending?
  • Người quản lý giới hạn chi tiêu ở mức 50.000 đô la.The manager limits spending to $50,000.

"chi tiêu" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 支出 zhī chū · 开支 kāi zhī
🇯🇵 Tiếng Nhật 支出 ししゅつ
🇰🇷 Tiếng Hàn 지출 jichul
🇹🇭 Tiếng Thái ใช้จ่าย chái-jàai

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

chiâm đầu ch · vần i · thanh ngang
tiêuâm đầu t · vần iêu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chi tiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.