nanh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "nanh"
"nanh" là một từ
Danh từ. Răng nhọn, sắc mọc ở giữa răng cửa và răng hàm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nanh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nanh"
nanh vuốtNanh và vuốt của thú; thường dùng để ví kẻ giúp việc giỏi giang đắc lực.nanh sấuNanh cá sấu, mọc cái ra cái vào; dùng để ví cách trồng cây thành từng hàng so le với nhau.nanh nọcHung ác, thâm hiểm.nanh ácĐộc ác, dữ tợn.
Từ có "nanh" ở sau
Cùng vần "anh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.