ganh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "ganh"
"ganh" là một từ
Động từ. Cố giành lấy phần hơn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ganh"
ganh tịSo kè hơn thiệt.ganh đuaRa sức giành lấy phần thắng, phần hơn.ganh gổGanh với một ý định xấu.ganh ghétThấy người hơn mình mà sinh ra ghét.
Cùng vần "anh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.