tạnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "tanh"
"tạnh" là một từ
Động từ. (Mưa, gió) Ngừng hoặc dứt hẳn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tạnh"
Cùng vần "anh", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.