Danh từ
- Rượu có độ cao.
Câu ví dụ
- Tìm thấy một người chủ thích hợp, cốc rượu mạnh Cuba Libre hát một bản ballad tuyệt vời tại quầy karaoke.Having found a suitable human host, an ambitious Cuba Libre sang a beautiful ballad at the karaoke bar.
"rượu mạnh" trong các thứ tiếng
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Schnaps |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il liquore |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rượu mạnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.