Tính từ
- Có sức khoẻ tốt, không ốm yếu, không bệnh tật.
- Rèn luyện thân thể cho khoẻ mạnh.
- Em bé khoẻ mạnh.
Câu ví dụ thêm
- Anh ấy nói là anh ấy khỏe mạnh.He said that he's healthy.
- Thể dục khiến cho cơ thể khỏe mạnh.Exercise makes the body healthy.
- Thuốc này sẽ làn bạn khỏe mạnh.This medicine will do you good.
"khỏe mạnh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | healthy · sound · athletic · vigorous · wholesome |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 健康 jiàn kāng · 结实 jiē shí |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 健康 けんこう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 건강하다 geonganghada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | sain |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | здоровый здоро́вый |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | sano · robusto |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khỏe mạnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.