khỏe mạnh

Tính từ
Tính từ
  1. Có sức khoẻ tốt, không ốm yếu, không bệnh tật.
    • Rèn luyện thân thể cho khoẻ mạnh.
    • Em bé khoẻ mạnh.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ấy nói là anh ấy khỏe mạnh.He said that he's healthy.
  • Thể dục khiến cho cơ thể khỏe mạnh.Exercise makes the body healthy.
  • Thuốc này sẽ làn bạn khỏe mạnh.This medicine will do you good.

"khỏe mạnh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh healthy · sound · athletic · vigorous · wholesome
🇨🇳 Tiếng Trung 健康 jiàn kāng · 结实 jiē shí
🇯🇵 Tiếng Nhật 健康 けんこう
🇰🇷 Tiếng Hàn 건강하다 geonganghada
🇫🇷 Tiếng Pháp sain
🇷🇺 Tiếng Nga здоровый здоро́вый
🇮🇹 Tiếng Ý sano · robusto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

khỏeâm đầu kh · vần oe · thanh hỏi
mạnhâm đầu m · vần anh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khỏe mạnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.