Danh từ
- Đồng tiền nước ngoài có khả năng chuyển đổi dễ dàng trên thị trường quốc tế.
- Đô la Mỹ thường được xem là ngoại tệ mạnh.
Cấu tạo âm tiết
| ngoại | âm đầu ng · vần oai · thanh nặng |
| tệ | âm đầu t · vần ê · thanh nặng |
| mạnh | âm đầu m · vần anh · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "ngoại tệ mạnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.